List từ lóng trong tiếng Anh thường được sử dụng nhất

List từ lóng trong tiếng Anh thường được sử dụng nhất

Chuyên mục: Cách học từ vựng tiếng Anh | 17/05/2016

List từ lóng trong tiếng Anh thường được sử dụng nhất sẽ giúp bạn giao tiếp tốt với người bản ngữ.

Bạn muốn nói chuyện và giao tiếp với người bản xứ thì một trong những điều quan trọng đó là bạn nên biết những từ lóng. Sau đây là list từ lóng trong tiếng Anh mà bạn có thể note lại và mang ra sử dụng thường xuyên nhé.

Danh sách từ lóng mà người bản ngữ hay sử dụng

- Tosser – idiot – đồ ngốc

- Cock-up – Screw up – làm hỏng rồi

- Bloody – Damn – Trời đánh

- Give You A Bell – Call you – Gọi cho bạn

- Blimey! – My Goodness – Trời ơi

- Wanker – Idiot – đồ ngốc

- Gutted – Devastated – tàn phá ,thảm thiết

- Bespoke – Custom Made – may đo

list-tu-long-trong-tieng-anh-thuong-duoc-su-dung-nhat

Từ lóng nào trong tiếng Anh thường được sử dụng nhất?

- Chuffed – Proud – tự hào

- Fancy – Like – thích

- Sod Off – Piss off – biến đi

- Lost the Plot – Gone Crazy- bị điên rồi

- Fortnight – Two Weeks – 2 tuần

- Sorted – Arranged- đã sắp xếp

- Hoover – Vacuum – máy hút bụi

- Kip – Sleep or nap – ngủ 1 chút

- Bee’s Knees – Awesome – tuyệt vời

- Know Your Onions – Knowledgeable – thông thái

- Dodgy – Suspicious – đáng nghi ngờ

- Wonky – Not right – không đúng

- Wicked – Cool! – tuyệt

- Whinge – Whine – than thở

- Tad – Little bit – 1 chút

- Tenner – £10 – 10 bảng

- Fiver – £5 – 5 bảng

- Skive – Lazy or avoid doing something – lười biếng

- Toff – Upper Class Person – người ở tầng lớp cao cấp

- Punter – Customer/Prostitute’s Client – khách hàng của gái mại dâm

- Scouser – Someone from Liverpool – người đến từ Liverpool

- Quid – £ – bảng

- Taking the Piss – Screwing around – phá phách

- Pissed – Drunk – say xỉn

- Loo – Toilet

- Nicked – Stolen – bị cướp

- Nutter – Crazy Person – kẻ điên

- Knackered – Tired – mệt mỏi

list-tu-long-trong-tieng-anh-thuong-duoc-su-dung-nhat

Người bản địa hay sử dụng tiếng lóng khi giao tiếp

- Gobsmacked – Amazed – bất ngờ

- Dog’s Bollocks – Awesome – tuyệt vời

- Chap – Male or friend – người đàn ông (bạn bè)

- Bugger – Jerk – đồ tồi

- Bog Roll – Toilet Paper – giấy vệ sinh

- Bob’s Your Uncle – There you go! – của bạn đây

- Anti-Clockwise – We Say Counter Clockwise – chiều ngược kim đồng hồ

- C of E – Church of England – nhà thờ Anh quốc

- Pants – Panties – quần lót

- Throw a Spanner in the Works – Screw up – làm hỏng

- Absobloodylootely – YES! – đồng ý!

- Nosh – Food – thức ăn

- One Off – One time only – 1 lần duy nhất

- Shambles – Mess – đống bừa bãi

Bạn có thể tham gia các diễn đàn, trang mạng xã hội để có thêm cơ hội nói và luyện tập tiếng Anh với người bản xứ. Đây cũng là cách giúp bạn làm quen với tiếng lóng trong tiếng Anh đó. Thử xem nhé!