Unit 2: Health

Vocabulary
Cough
Ho
Runny nose
Sổ mũi
Depression
Sự chán nản/ trầm cảm
Short-sighted
Cận thị
Outdoor activities
Hoạt động ngoài trời
Physical education
Giáo dục thể chất
Diet
Chế độ ăn uống
Junk food
Đồ ăn vặt
Obesity
Bệnh béo phì
Task 1Find the antonyms of the following words by matching the words in the left column with those in the left. (Nối từ ở cột trái với từ ở cột phải để tìm cặp trái nghĩa của chúng.)
1. Obesity
2. Outdoor activities
3. Depression
4. Short-sighted
5. Junk food
a. Far-sighted
b. Thinness
c. Healthy food
d. Happiness
e. Indoor activities
Task 2Choose the correct words in Part 1- Vocabulary to fill in the blanks. (Chọn từ phù hợp ở Phần Từ vựng để điền vào chỗ trống hoàn thành những câu dưới đây.)
1

Symptoms of cold, which can vary from person to person, might include nose, sore throat, , sneezing.

2

is the school subject in which students do physical exercises or take part in physical games and sports.

3

Poor and bad habits will seriously damage your health.

4

If you are , you cannot see things properly when they are far away.

5

can increase the risk of hear disease.

Ghi chú về bài học
Xuất ghi chú
Bình luận của bạn
Đồng bộ hóa bình luận của bạn lên Bật Tắt
Gửi bình luận
Nguyễn Mai Phượng
4/23/2017 9:29:19 PM
this is very good and fun
Nguyen Thanh Thuy
4/21/2017 8:25:37 PM
BAI NAY DE AI ZO
linh
4/18/2017 8:58:51 PM
toi dc100/100 co
Chut ly lom
4/18/2017 5:10:24 PM
may pn hok lop may
Nguyen VAN Huy
4/16/2017 9:18:17 PM
this English wed is good and provide enough information but each student need to learn by heard and has desire
Gửi tin nhắn đến hỗ trợ
Gửi tin nhắn đến hỗ trợ