Unit 1: The generation gap

VOCABULARY – Bảng từ vựng thông dụng theo chủ đề

Unit 1 (Khoảng cách thế hệ

No.

Words

Part of speech

Transcription

Meaning

1.

Childcare

(n)

/ˈtʃaɪld.keər/

Việc chăm sóc con cái

2.

Table manners

(n)

/ˈteɪ.bəl ˌmæn.əz/

Phép tắc ăn uống

3.

Follow in someone’s footsteps

 

/ˈfɒl.əʊ ɪn ˈsʌm.wʌns ˈfʊt.step/

Tiếp bước truyền thống

4.

Viewpoint

(n)

/ˈvjuː.pɔɪnt

Quan điểm

5.

Open-minded

(adj)

/ˌəʊ.pənˈmaɪn.dɪd/

Sẵn sàng tiếp thu cái điều mới

6.

Conservative

(adj)

/kənˈsɜː.və.tɪv/

Bảo thủ

7.

Impose (something on someone)

(v)

/ɪmˈpəʊz/

Áp đặt

8.

Conflict

(n)

/ˈkɒn.flɪkt/

Mâu thuẫn/xung đột

9.

Norm

(n)

/nɔːm/

Chuẩn mực

10.

Arise

(v)

/nɔːm/

Xảy ra

11.

Outweigh

(v)

/ˌaʊtˈweɪ/

Nổi trội hơn

 

Task 1Listen and repeat (Nghe, nhắc lại và ghi âm)

Kích vào biểu tượng   để nghe & kích vào biểu tượng   để nhắc lại, khi biểu tượng     chuyển sang màu đỏ là bạn có thể bắt đầu thu âm.

Từ nào được thu âm đúng so với từ gốc sẽ có màu xanh, từ nào sai so với từ gốc sẽ có màu đỏ. Khi bạn thu âm một cụm từ, nếu tất cả các từ đều được thu âm đúng câu sẽ báo Excellent (Xuất sắc)

1Childcare
2Table manners
3Follow in someone’s footsteps
4Viewpoint
5Open-minded
6Conservative
7Impose (something on someone)
8Conflict
9Norm
10Arise
11Outweigh
Task 2Match the words with their definitions (Nối các từ với định nghĩa của chúng)
Viewpoint
Table manners
Norm
Arise
Conflict
Outweigh
Conservative
Impose
open- minded
begin to exist
not usually liking or trusting change, especially sudden change
to be greater or more important than something else
Serious disagreement and argument about something important
A point of view
an accepted standard or a way of behaving or doing things that most people agree with
Refer to the way people behave when eating a meal at a table
willing to consider ideas and opinions that are new or different to your own
to force someone to accept something, especially a belief or way of living
Task 3Choose the proper words to fill in the blanks (Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống)
conflict
childcare
open-minded
Table manners
impose
arise
1

make eating with others a pleasant experience.

2

Communication is a very beneficial tool in resolving between children and parents.

3

I don’t want my parents to their views about future jobs on me. 

4

She also pointed out that grandparents provided free .

5

Some learning difficulties from the way children are taught at school.

6

Londoner are particularly and receptive.

Ghi chú về bài học
Xuất ghi chú
Bình luận của bạn
Đồng bộ hóa bình luận của bạn lên Bật Tắt
Gửi bình luận
Nguyễn Mai Phượng
4/23/2017 9:29:19 PM
this is very good and fun
Nguyen Thanh Thuy
4/21/2017 8:25:37 PM
BAI NAY DE AI ZO
linh
4/18/2017 8:58:51 PM
toi dc100/100 co
Chut ly lom
4/18/2017 5:10:24 PM
may pn hok lop may
Nguyen VAN Huy
4/16/2017 9:18:17 PM
this English wed is good and provide enough information but each student need to learn by heard and has desire
Gửi tin nhắn đến hỗ trợ
Gửi tin nhắn đến hỗ trợ