Unit 1: Family life

VOCABULARY – Bảng từ vựng thông dụng theo chủ đề

Unit 1 (Cuộc sống gia đình

 

No.

Word

Part of speech

Transcription

Vietnamese equivalent

1.

benefit

(n)

/ˈben.ɪ.fɪt/

Lợi ích

2.

ask (out)

(v)

/ɑːsk aʊt/

Mời

3.

handle

(v)

/ˈhæn.dəl/

Quản lý

4.

responsible (for)

(adj)

/rɪˈspɒn.sə.bəl/

Có trách nhiệm với

5.

tend

(v)

/tend/

Có khuynh hướng

6.

vulnerable

(adj)

/ˈvʌl.nər.ə.bəl/

Dễ tổn thương

7.

critical (of)

(adj)

/ˈkrɪt.ɪ.kəl/

Chỉ trích

8.

immediate family

(n. phr)

/ɪˈmiː.di.ət ˈfæm.əl.i/

Gia đình

Cơ bản/ Gia đình hạt nhân

9.

extended family

(n. phr)

/ɪkˈsten.dɪd ˈfæm.əl.i/

Đại gia đình

 

Task 1Listen and repeat (Nghe và luyện phát âm)

Kích vào biểu tượng   để nghe & kích vào biểu tượng   để nhắc lại, khi biểu tượng     chuyển sang màu đỏ là bạn có thể bắt đầu thu âm.

Từ nào được thu âm đúng so với từ gốc sẽ có màu xanh, từ nào sai so với từ gốc sẽ có màu đỏ. Khi bạn thu âm một cụm từ, nếu tất cả các từ đều được thu âm đúng câu sẽ báo Excellent (Xuất sắc)

1benefit
2ask (out)
3handle
4responsible (for)
5tend
6vulnerable
7critical (of)
8immediate family
9extended family
Task 2Choose the proper words to fill in the blanks (Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống)
extended family
handles
critical
asked her out
benefits
immediate family
tend
responsible (for)
vulnerable
1

Who most of the chores around the house in your family?

2

Eating vegetables provides health people who eat more fruits and vegetables as part of an overall healthy diet are likely to reduce risk some chronic diseases.

3

He for a dinner.

4

Women and children are particularly to violence.

5

We to eat more when it is cold.

6

I am sweeping the house, while my older sister do the laundry.

7

He was the only member of his to survive after that terror attack. His parents and younger brothers died. 

8

The in one house was a regular feature of life in Vietnam for many years, which is different from in Singapore.

9

Why are women often highly of each other?

Ghi chú về bài học
Xuất ghi chú
Bình luận của bạn
Đồng bộ hóa bình luận của bạn lên Bật Tắt
Gửi bình luận
Nguyễn Mai Phượng
4/23/2017 9:29:19 PM
this is very good and fun
Nguyen Thanh Thuy
4/21/2017 8:25:37 PM
BAI NAY DE AI ZO
linh
4/18/2017 8:58:51 PM
toi dc100/100 co
Chut ly lom
4/18/2017 5:10:24 PM
may pn hok lop may
Nguyen VAN Huy
4/16/2017 9:18:17 PM
this English wed is good and provide enough information but each student need to learn by heard and has desire
Gửi tin nhắn đến hỗ trợ
Gửi tin nhắn đến hỗ trợ